AKA-Form Backend » History » Version 7
Lê Sĩ Quý, 08/30/2025 06:54 PM
| 1 | 1 | Lê Sĩ Quý | # AKA-Form Backend |
|---|---|---|---|
| 2 | |||
| 3 | {{TOC}} |
||
| 4 | |||
| 5 | Dưới đây là danh sách các hàm bên frontend có thể gọi thông qua cơ chế [HTML Service: Communicate with Server Functions](https://developers.google.com/apps-script/guides/html/communication) |
||
| 6 | |||
| 7 | 7 | Lê Sĩ Quý | ## CREATE |
| 8 | |||
| 9 | Tạo mới đối tượng document của form |
||
| 10 | |||
| 11 | ``` javascript |
||
| 12 | function create(formId, doc, sessionId) |
||
| 13 | ``` |
||
| 14 | |||
| 15 | - **formId** Form id |
||
| 16 | - **doc** đối tượng document, thuộc tính bắt buộc là **Document** chứa đối tượng cần lưu |
||
| 17 | - **sessionId** Session id |
||
| 18 | - Trả về document id (string) nếu lưu thành công và ngược lại là null |
||
| 19 | |||
| 20 | 1 | Lê Sĩ Quý | ## Login |
| 21 | |||
| 22 | Hàm login thực hiện việc đăng nhập hệ thống sử dụng cơ chế username/password |
||
| 23 | |||
| 24 | ``` javascript |
||
| 25 | function login(data) |
||
| 26 | ``` |
||
| 27 | |||
| 28 | 2 | Lê Sĩ Quý | - **data** là object với thuộc tính *email* và *password* |
| 29 | 1 | Lê Sĩ Quý | - Trả về session id (string) nếu thông tin email và password hợp lệ, ngược lại trả về null |
| 30 | |||
| 31 | 2 | Lê Sĩ Quý | |
| 32 | ## Logout |
||
| 33 | |||
| 34 | Hàm logoutthực hiện việc đăng nhập hệ thống sử dụng cơ chế username/password |
||
| 35 | |||
| 36 | ``` javascript |
||
| 37 | function logout(sid) |
||
| 38 | ``` |
||
| 39 | |||
| 40 | - **sid** là session id trả về bởi hàm login |
||
| 41 | - Trả về **true** nếu đăng xuất thành công và ngược lại là **false** |
||
| 42 | 3 | Lê Sĩ Quý | |
| 43 | ## Check Session Id |
||
| 44 | |||
| 45 | Hàm checkSid kiểm tra giá trị session id có hợp lệ không |
||
| 46 | |||
| 47 | ``` javascript |
||
| 48 | function checkSid(sid) |
||
| 49 | ``` |
||
| 50 | |||
| 51 | - **sid** là session id trả về bởi hàm login |
||
| 52 | - Trả về **true** nếu đăng xuất thành công và ngược lại là **false** |
||
| 53 | |||
| 54 | 5 | Lê Sĩ Quý | ## Md5 Hash |
| 55 | 4 | Lê Sĩ Quý | |
| 56 | Hàm md5 thực hiện việc hash sử dụng thuật toán MD5 |
||
| 57 | |||
| 58 | ``` javascript |
||
| 59 | function md5(str) |
||
| 60 | ``` |
||
| 61 | |||
| 62 | - **str** là chuỗi cần hash |
||
| 63 | 1 | Lê Sĩ Quý | - Trả về giá trị MD5 hash của **str** |
| 64 | 5 | Lê Sĩ Quý | |
| 65 | ## Excec Query |
||
| 66 | |||
| 67 | Hàm runSql việc truy vấn (tương tự hàm QUERY) trên datasource tương ứng |
||
| 68 | |||
| 69 | ``` javascript |
||
| 70 | function runSql(ds, sql) |
||
| 71 | ``` |
||
| 72 | |||
| 73 | - **ds** Datasource id cần truy vấn |
||
| 74 | - **sql** câu lệnh truy vấn |
||
| 75 | - Trả về 1 mảng các đối tượng truy vấn nếu có dữ liệu hoặc mảng rỗng nếu không có dữ liệu hoặc lỗi |
||
| 76 | 3 | Lê Sĩ Quý | |
| 77 | 6 | Lê Sĩ Quý | ## Load Datasources |
| 78 | |||
| 79 | Hàm loadDatasources đọc dữ liệu của các datasource id tươgn ứng |
||
| 80 | |||
| 81 | ``` javascript |
||
| 82 | function loadDatasources(names) |
||
| 83 | ``` |
||
| 84 | |||
| 85 | - **names** Datasource id cần đọc dữ liệu, các datasource id cách nhau bằng dấu , |
||
| 86 | - Trả về 1 đối tượng với các thuộc tính là các datasource id và giá trị thuộc tính là mảng các giá trị tương ứng. |
||
| 87 | |||
| 88 | 1 | Lê Sĩ Quý |