Actions
Data #15067
openK5-G2-DATA-03 - Viết data dictionary (từ điển dữ liệu) mô tả chi tiết định dạng và ý nghĩa của các cột trong mỗi sheet.
Start date:
06/26/2026
Due date:
% Done:
0%
Estimated time:
Files
Updated by Tân Lê Nguyễn Hoàng about 1 month ago
Nhóm xin báo cáo Từ điển dữ liệu (Data Dictionary) mô tả kiến trúc các trường thông tin trong hệ thống Quản lý Kho:
- Bảng ITEMS (Danh mục Hàng hóa)
- Mã hàng (PK): Mã định danh duy nhất (H1, H2...).
- Tên hàng / Đơn vị tính: Đặc tả vật tư.
- Nhóm hàng (FK): Thuộc tính phân loại liên kết từ bảng Categories.
- Tồn tối thiểu (Number): Định mức lưu kho an toàn để kích hoạt cảnh báo.
- Trạng thái: Tình trạng sử dụng (Đang dùng, Ngừng kinh doanh).
- Bảng Giao dịch (STOCKIN / STOCKOUT)
- Dấu thời gian (Datetime): Thời điểm phát sinh giao dịch.
- Mã phiếu nhập/xuất (String): Mã chứng từ quản lý.
- Mã hàng (FK): Liên kết tới bảng Items.
- Số lượng (Number): Khối lượng hàng hóa thay đổi.
- Nhà cung cấp / Người nhận hàng: Đối tượng tham gia giao dịch.
- Bảng STOCKBALANCE (Cân đối Nhập - Xuất - Tồn)
- Mã hàng / Tên hàng / Đơn vị tính: Truy xuất tự động từ bảng Items qua hàm UNIQUE(FILTER).
- Tổng Nhập / Tổng Xuất / Tổng Điều Chỉnh (Number): Tính toán tự động bằng hàm SUMIF từ các bảng giao dịch tương ứng.
- Tồn Hiện Tại (Number): Công thức = Tổng Nhập - Tổng Xuất + Tổng Điều Chỉnh. Trực tiếp phản ánh lượng hàng thực tế còn trong kho.
- Chi tiết cấu trúc đã được tích hợp trong sheet HDVHHTQLK của hệ thống.
Actions