Project

General

Profile

Actions

Data #15067

open

K5-G2-DATA-03 - Viết data dictionary (từ điển dữ liệu) mô tả chi tiết định dạng và ý nghĩa của các cột trong mỗi sheet.

Added by Tân Lê Nguyễn Hoàng about 1 month ago. Updated about 1 month ago.

Status:
New
Priority:
Normal
Start date:
06/26/2026
Due date:
% Done:

0%

Estimated time:

Files

Screenshot 2026-05-26 182659.png (66.6 KB) Screenshot 2026-05-26 182659.png Tân Lê Nguyễn Hoàng, 06/27/2026 12:55 PM
Actions #1

Updated by Tân Lê Nguyễn Hoàng about 1 month ago

Nhóm xin báo cáo Từ điển dữ liệu (Data Dictionary) mô tả kiến trúc các trường thông tin trong hệ thống Quản lý Kho:

  1. Bảng ITEMS (Danh mục Hàng hóa)
  • Mã hàng (PK): Mã định danh duy nhất (H1, H2...).
  • Tên hàng / Đơn vị tính: Đặc tả vật tư.
  • Nhóm hàng (FK): Thuộc tính phân loại liên kết từ bảng Categories.
  • Tồn tối thiểu (Number): Định mức lưu kho an toàn để kích hoạt cảnh báo.
  • Trạng thái: Tình trạng sử dụng (Đang dùng, Ngừng kinh doanh).
  1. Bảng Giao dịch (STOCKIN / STOCKOUT)
  • Dấu thời gian (Datetime): Thời điểm phát sinh giao dịch.
  • Mã phiếu nhập/xuất (String): Mã chứng từ quản lý.
  • Mã hàng (FK): Liên kết tới bảng Items.
  • Số lượng (Number): Khối lượng hàng hóa thay đổi.
  • Nhà cung cấp / Người nhận hàng: Đối tượng tham gia giao dịch.
  1. Bảng STOCKBALANCE (Cân đối Nhập - Xuất - Tồn)
  • Mã hàng / Tên hàng / Đơn vị tính: Truy xuất tự động từ bảng Items qua hàm UNIQUE(FILTER).
  • Tổng Nhập / Tổng Xuất / Tổng Điều Chỉnh (Number): Tính toán tự động bằng hàm SUMIF từ các bảng giao dịch tương ứng.
  • Tồn Hiện Tại (Number): Công thức = Tổng Nhập - Tổng Xuất + Tổng Điều Chỉnh. Trực tiếp phản ánh lượng hàng thực tế còn trong kho.
  • Chi tiết cấu trúc đã được tích hợp trong sheet HDVHHTQLK của hệ thống.
Actions

Also available in: Atom PDF